Kinh Nghiệm Hướng dẫn Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 Chi Tiết

You đang tìm kiếm từ khóa Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 được Cập Nhật vào lúc : 2022-09-30 00:10:15 . Với phương châm chia sẻ Bí quyết Hướng dẫn trong nội dung bài viết một cách Chi Tiết 2022. Nếu sau khi đọc tài liệu vẫn ko hiểu thì hoàn toàn có thể lại Comment ở cuối bài để Ad lý giải và hướng dẫn lại nha.

208

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 8 Tập 2

Describe these groups of friends and their favorite activities. Hello, Lan. Hi, Hoa. You seem happy. I am. I received a letter from my friend Nien today. Do I know her? I don’t think so. She was my next-door neighbor in Hue. What does she look like? Oh. She’s beautiful. Here is her photograph. What a lovely smile! Was she your classmate” Oh, no. She wasn’t old enough to be in my class. How old is she? Twelve. She’s going to visit me. She’ll be here Christmas. Would you like to meet her?I’d love to. Unit 1 : My friends 1. Practice the dialogue with a partner.2. Answer the following questions. a) Where does Nien live?b) Does Lan know Nien? c) Which sentence tells you that Hoa is older than Nien? d) When is Nien going to visit Hoa? SPEAK. 1. Read the dialogue.Hoa: This person is short and thin.She has long blond hair. Lan: Is this Mary? Hoa: Yes.2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table.tall black/dark blond/fair brownVan Mr. LaiMiss Lien LISTEN.Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box.Khai: Miss Lien: Mrs. Vi:Miss Lien:Mrs. Vi:How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meetHello, Nam.Morning, Hoa.Nam, (1) my cousin, Thu. (2) , Thu.Nice to meet you too, Nam.Miss Lien, (3) my mother. (4) Mrs.Vi. The pleasure is all mine, Miss Lien.Oh, there is the principal. Please excuse me, Mrs. Vi, but I must talk to him.Certainly, Unit 1 : My friendsc) Ba: Bao, (5) my grandmother. Bao: Hello, ma’am. Grandmother:Hello, young man. Ba: Bao is my classmate, grandmother. Grandmother: What was that? Ba: Classmatel Bao is my classmate. Grandmother: I see.d) Mr. Lam: Isn’t that Lan’s father, my dear? Mrs. Linh: I’m not sure. Go and ask him. Mr. Lam: Excuse me. Are you Mr. Thanh? Mr. Thanh: Yes, I am. Mr. Lam: I’m Lam, Nga’s father. Mr. Thanh: (6)READBa is talking about his friends.I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai, and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.Bao is the most sociable. He is also extremely kind and generous. He spends his không lấy phí time doing volunteer work a local orphanage, and he is a hard-working student who always gets good grades.Unlike Bao, Khai and Song are quite reserved in public. Both boys enjoy school, but they prefer to be outside the classroom. Song is our school’s star soccer player, and Khai likes the peace and quiet of the local library. I am not as outgoing as Bao, but I enjoy telling jokes. My friends usually enjoy my sense of humor. However, sometimes my jokes annoy them.Although we have quite different characters, the four of us are very close friends.1. Choose the best answer and write. a) Ba talks about of his friends.A. three B. all C. fourD. nonec) Khai and Song_-A. like quiet places B. don’t talk much in public C. dislike School D. enjoy sports2. Now answer the questions.b) Bao’s volunteer workA. helps him make friends B. causes problems exam time C. does not affect his school workD. takes up a lot of timed) Ba’s friends sometimes his jokes.A. answer B. do not listen to C. laugh D. get tired ofa) How does Ba feel having a lot of friends?b) Who is the most sociable? c) Who likes reading?d) What is a bad thing about Ba’s jokes?e) Where does Bao spend his không lấy phí time?f) Do you and your close friends have the same or different characters?Unit 1 : My friendsWRITE.1. Read the information about Tam.Ale an an அடிe 14add, tin, start eace sociaéée, flamazous, epuz(ddress; 26 a SPA Street, 9(a ) loری family madhe, laket, edade dizather – 9Cung ends %, ‘aHis name’s Le Van Tam and he’s fourteen years old. He lives 26 Tran Phu Street in HaNoi with his mother, father and his elder brother, Hung. He’s tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.a) What is his/her name? b) How old is he/she? c) What does he/she look like? d) What is he/she like? e) Where does he/she live? f) Who does he/she live with? g) Who is/are his/her friend(s)?3. Now write a paragraph about your partner. Language focusto Simple tenses o Present simple to talk about general truths o (not) adjective + enough + to-infinitive1. Complete the paragraphs. Use the correct form of the verbs in brackets.a) Hoa (O) lived (live) in Hue last year, but now she (1) (live) in Ha Noi, Yesterday, Hoa’s friend Nien (2) (send) Hoa a letter. Nien (3) (be) Hoa’s neighbor when Hoa lived in Hue. She (4) (be) younger than Hoa.b) Lan (0) is (be) Hoa’s best friend. The two girls (1) (be) in the same class Quang Trung School. Last year, Hoa (2) (come) to the school for the first time. Lan (3) (show) her around and (4) (introduce) her to many new friends.2. Complete the dialogue. Use the correct form of the verbs in the box. You will have to use some verbs more than once.Ba is helping his young cousin Titan with some homework.Ba: What do you know about the sun, Tuan? Tuan: The sun (0) rises in the east and (1) in the west.Ba: Can you tell me anything about the other planets? Tuan: I know something about the Earth. It (2) around the Sun. Ba: Yes, and the moon (3) around the Earth. Tuan: Where is Mars, Ba?Ba: It (4) near the Sun.Tuan: No, it’s silly! That (5) Mercury. Mars (6) near the Earth. Look and describe. Look the picture. Ask and answer the questions. a) How many people are there in the picture? b) What does each person look like? c) What is each person wearing? 4. Complete the dialogues. Use (not) adjective + enough. Can you put the groceries in your bag? No. It is not big enough to carry everything. (big) Is Ba going to drive his father’s car? Don’t be silly! Ba is to drive a car. (old) Do you need any help?No, thanks. I’m to lift this box. (strong)Why don’t you join our English Speaking Club? I don’t think my English is to be a thành viên, (good)

  • Tải app VietJack. Xem lời giải nhanh hơn!

Getting Started (phần 1→4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 8 mới)

://.youtube/watch?v=f6N4FTPW3xc

Video giải Tiếng Anh 8 Unit 1: Leisure activities – Getting started – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

It’s right up my street! (Đúng vị của tớ!)

Quảng cáo

1. Listen and read (Nghe và đọc)

Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:

Mai: Xem quyển sách này nè Phúc “Hướng dẫn nhỏ về huấn luyện chó của tôi”.

Phúc: Nghe tuyệt đấy. Max cũng tiếp tục thích nó. Cuối tuần trước đó, chúng tôi đã học vài mẹo. Mình thích xem nó lắm. Thật là vui. Cậu có tìm kiếm được bộ đồ nghề thủ công chưa?

Mai: Rồi, tôi đã tìm kiếm được một bộ. Nó có mọi thứ: hạt, hình dán, len, nút… Mình không biết nữa, nó sẽ tốn kém hết tiền tiết kiệm chi phí của tớ.

Phúc: Nhưng nó là nghành của cậu mà. Nick, cái gì vậy?

Nick: Nó là một CD về những bài hát dân ca Việt Nam. Mình sẽ nghe nó tối nay.

Mai: Và cậu sẽ hoàn toàn có thể cải tổ tiếng Việt của cậu.

Nick: Ha ha, không chắc lắm. Nhưng mình nghĩ mình sẽ thích nghe những giai điệu dân ca.

Quảng cáo

Phúc: Hãy xem website ngôn từ tôi đã gửi cậu đấy. Nó sẽ hỗ trợ cậu học tiếng Việt thuận tiện và đơn thuần và giản dị hơn.

Nick: Đúng vậy, tôi đã thích đọc truyện tranh Doraemon khi mình học tiếng Nhật.

Phúc: Đừng đọc truyện tranh nữa. Mình sẽ mang cho cậu những cuốn truyện ngắn mình yêu thích vào Chủ nhật này khi toàn bộ chúng ta chơi đá bóng.

Mai: Xin lỗi nhưng toàn bộ chúng ta phải nhanh lên thôi. Ba mẹ mình đang chờ. Nhà mình cần mua vài vật dụng để xây nhà ở mới cho Max thời gian vào buổi tối cuối tuần này.

a. Circle the correct answer. (Khoanh tròn câu vấn đáp đúng.)

1. bookstore 2. book 3. dog4. craft kit 5. folk music 6. Vietnamese

Hướng dẫn dịch:

1. Phúc, Mai và Nick đang ở trong một nhà sách.

2. Phúc đang tìm một quyển sách.

3. Max là con chó của Phúc.

4. Mai đã tìm thấy một bộ đồ thủ công cho cô ấy.

5. CD của Nick là về nhạc dân ca.

6. Nick đang nỗ lực học tiếng Việt.

b. Which leisure activities do you think Phuc, Mai, and Nick have? Tick (✓) the boxes. Then find the information from the conversation to explain your choice. (Những hoạt động và sinh hoạt giải trí vui chơi nào mà bạn nghĩ Phúc, Mai, Nick có? Tích vào ô. Sau đó tìm thông tin từ bài hội thoại để lý giải lựa chọn của em.)

Quảng cáo

Đáp án:

1. Phuc

2. Mai

3. Phuc + Nick

4. Nick

5. Nick

6. Phuc + Nick

7. Mai

Hướng dẫn dịch:

1. huấn luyện thú nuôi

2. làm đồ thủ công

3. đọc

4. nghe nhạc

5. học ngoại ngữ

6. chơi thể thao

7. giúp ba mẹ những việc làm tự làm

c. Answer the questions. (Trả lời những vướng mắc.)

1. What does Mai mean when she says ‘Check out this book’?

2. What does Phuc mean when he says ‘It’s right up your street!’?

Đáp án:

1. Mai means Phuc should take a look this book.

2. He means that it is the thing that Mai enjoys.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai muốn gì khi nói rằng “Xem cuốn sách này nè”?

– Mai nghĩa là Phúc nên xem qua cuốn sách này.

2. Phúc muốn nói gì khi bạn ấy nói “Đó là sở trường của bạn mà”?

– Ý cậu ấy là yếu tố mà Mai thích thú.

2. Find words/phrases in the box to describe the photos. The listen to check your answers. (Tìm những từ/cụm từ trong khung để mô tả những bức hình. Sau đó lắng nghe để kiểm tra câu vấn đáp của bạn.)

Bài nghe:

1. playing computer games (chơi trò chơi trên máy vi tính)

2. playing beach games (chơi trò chơi ở bãi tắm biển)

3. doing DIY (làm đồ chơi tự làm)

4. texting (nhắn tin)

5. visiting museums (thăm viện kho tàng trữ bảo tàng)

6. making crafts (làm đồ thủ công)

3. Complete the following sentences with the words in the box. In some cases, more than one answer can be relevant (Hoàn thành những câu sau với những từ trong khung. Trong vài trường hợp, có hơn một câu vấn đáp có liên quan.)

1. satisfied2. relaxing, exciting3. fun4. boring5. good

Hướng dẫn dịch:

1. You có làm những hoạt động và sinh hoạt giải trí vui chơi trong thời hạn rảnh và chúng làm bạn cảm thấy thỏa mãn nhu cầu.

2. You hoàn toàn có thể làm những hoạt động và sinh hoạt giải trí thư giãn giải trí như yoga, hay những hoạt động và sinh hoạt giải trí năng dộng như đạp xe đạp điện leo núi hoặc trượt ván.

3. Những sở trường như làm thủ công hoặc tích lũy dụng cụ là hoạt động và sinh hoạt giải trí tự làm.

4. You hoàn toàn có thể lướt Internet nhưng vài người nói rằng diều này thì chán.

5. You hoàn toàn có thể dành thời hạn với mái ấm gia đình và bạn bè, hoặc trở thành một tình nguyện viên cho hiệp hội. Điều này sẽ làm bạn cảm thấy tốt.

4. GAME CHANGING PARTNERS (Đổi đối tác chiến lược)

Choose one leisure activity from 2 or 3. In pairs, talk about it. Try to keep going for one minute each. When the time is up, find a new partner and talk about another activity. (Chọn một trong những hoạt động và sinh hoạt giải trí vui chơi trong phần 2 và 3. Làm theo cặp, nói về nó. Cố gắng nói trong một phút. Khi thời hạn hết, tìm một bạn mới và nói về một hoạt động và sinh hoạt giải trí khác.)

Gợi ý 1:

– Playing computer games is one of my leisure activities. It’s so exciting to play many kinds of games in computer. I like Mario, Angry Bird,… they are very interesting. I feel so happy to play them.

Hướng dẫn dịch:

Chơi trò chơi trên máy vi tính là một trong những hoạt động và sinh hoạt giải trí thư giãn giải trí nghỉ ngơi của tôi. Thật hào hứng khi tập luyện nhiều loại trò chơi trên vi tính. Tôi thích trò Mario, Angry Bird … Chúng rất thú vị. Tôi cảm thấy thật vui khi tập luyện chúng.

Gợi ý 2:

– Reading books is one of my favorite leisure activities. It is both interesting and useful. I can get knowledge of all areas that I need and relax after school. I especially fancy reading science books which my father gave me on my 12th birthday. In sum, reading books not only helps me become cleverer but also brings me happiness.

Hướng dẫn dịch:

Đọc sách là một trong những hoạt động và sinh hoạt giải trí vui chơi yêu thích của tôi. Nó vừa thú vị, vừa hữu ích. Tôi hoàn toàn có thể thu nhận kiến thức và kỹ năng về mọi nghành tôi cần và còn tồn tại thể thư giãn giải trí sau giờ học. Tôi đặc biệt quan trọng thích những đọc những quyển sách khoa học mà ba tôi đã tặng vào dịp sinh nhật lần thứ 12. Tóm lại, đọc sách không chi giúp tôi giói hơn mà còn đem lại nụ cười cho tôi.

://.youtube/watch?v=6jMxCKAuylg

Bài giảng: Unit 1: Leisure activities: Getting Started – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

Tham khảo những bài giải bài tập Tiếng Anh 8 Unit 1 khác:

Xem thêm những loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 8 mới hay khác:

  • Hỏi bài tập trên ứng dụng, thầy cô VietJack vấn đáp miễn phí!
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 8 có đáp án

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên social facebook và youtube:

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 8 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 8 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 8 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần nhờ vào cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 8 thí điểm và Giải bài tập Tiếng Anh 8 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các phản hồi không phù phù thích hợp với nội quy phản hồi website sẽ bị cấm phản hồi vĩnh viễn.

unit-1-leisure-activities.jsp

Tải thêm tài liệu liên quan đến nội dung bài viết Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1

Reply
2
0
Chia sẻ

Review Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 ?

You vừa tìm hiểu thêm tài liệu Với Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về Clip Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 tiên tiến và phát triển nhất

Chia Sẻ Link Cập nhật Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 miễn phí

Hero đang tìm một số trong những Chia SẻLink Download Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 miễn phí.

Thảo Luận vướng mắc về Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1

Nếu sau khi đọc nội dung bài viết Sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 8 tập 1 Unit 1 vẫn chưa hiểu thì hoàn toàn có thể lại phản hồi ở cuối bài để Ad lý giải và hướng dẫn lại nha
#Sách #giáo #khoa #Tiếng #Anh #lớp #tập #Unit